TanroDictionary Sổ từ

housekeeper

/ˈhaʊskiːpə(r)/

Anh Thông dụng
0

housekeeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà quản gia; Người coi nhà, người giữ nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà quản gia.danh từEN-VI Dict
  2. Người coi nhà, người giữ nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The housekeeper kept everything neat and tidy.

  2. The housekeeper locked the door before leaving.