TanroDictionary Sổ từ

houseplant

/ˈhɑʊsˌplænt/

Anh
0

houseplant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấy trồng trong nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấy trồng trong nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She watered the houseplant every Sunday.