TanroDictionary Sổ từ

housetrain

/ˈhaʊsˌtreɪn/

Anh
0

housetrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huấn luyện (chó, mèo v v... ) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định; Dạy (một người) cư xử cho phải phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huấn luyện (chó, mèo v v... ) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định.động từEN-VI Dict
  2. Dạy (một người) cư xử cho phải phép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We housetrain the puppy every morning.

  2. Parents should housetrain children to be polite.