Nghĩa tiếng Việt
- Huấn luyện (chó, mèo v v... ) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định.động từEN-VI Dict
- Dạy (một người) cư xử cho phải phép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We housetrain the puppy every morning.
-
Parents should housetrain children to be polite.