Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought new housewares for the small kitchen.
/ˈhaʊsweəz/
housewares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa... ).
We bought new housewares for the small kitchen.