Nghĩa tiếng Việt
- Bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held a housewarming for the new flat.
/ˈhɑʊsˌwɔrmɪŋ/
housewarming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia.
They held a housewarming for the new flat.