TanroDictionary Sổ từ

housewife

/ˈhaʊswaɪf/

Anh Thông dụng
0

housewife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà chủ nhà; bà nội trợ; Hộp đồ khâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ nhà; bà nội trợ.danh từEN-VI Dict
  2. Hộp đồ khâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The housewife cooked dinner before sunset.

  2. She kept needles in the housewife on the shelf.