TanroDictionary Sổ từ

housewrecker

/ˈhaʊˌskriːfə/

Anh
0

housewrecker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The housewrecker removed the old roof carefully.