Nghĩa tiếng Việt
- Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hoveller guided the ship through the harbor.
/ˈhɒvələ(r)/
hoveller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.
The hoveller guided the ship through the harbor.