TanroDictionary

hover

/ˈhɒvə(r)/

Anh
0

hover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng; Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất; Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.danh từEN-VI Dict
  3. Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.danh từEN-VI Dict
  4. Bay lượn, bay liệng (chim... ); trôi lơ lửng (mây... ).động từEN-VI Dict
  5. Lơ lửng đe doạ; thoáng.động từEN-VI Dict
  6. Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).động từEN-VI Dict
  7. Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.động từEN-VI Dict
  8. Rê chuột (lên).động từEN-VI Dict
  9. Ấp ủ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hover was smooth and quiet.

  2. A hover of birds circled the tree.

  3. His hover before the answer was clear.

  4. The kite will hover in the wind.

  5. The question hovered in her mind.