Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.danh từEN-VI Dict
- Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.danh từEN-VI Dict
- Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.danh từEN-VI Dict
- Bay lượn, bay liệng (chim... ); trôi lơ lửng (mây... ).động từEN-VI Dict
- Lơ lửng đe doạ; thoáng.động từEN-VI Dict
- Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).động từEN-VI Dict
- Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.động từEN-VI Dict
- Rê chuột (lên).động từEN-VI Dict
- Ấp ủ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hover was smooth and quiet.
-
A hover of birds circled the tree.
-
His hover before the answer was clear.
-
The kite will hover in the wind.
-
The question hovered in her mind.