Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển xung quanh một nơi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was hovering around to see what we were talking about.
/hˈɒvər ərˈaʊnd/
hover around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di chuyển xung quanh một nơi.
She was hovering around to see what we were talking about.