TanroDictionary Sổ từ

hoyden

/ˈhɔɪdən/

Anh
0

hoyden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái hay nghịch nhộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái hay nghịch nhộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That hoyden climbed trees and laughed loudly.