Nghĩa tiếng Việt
- Nói miệng lỗ rộng quá.tính từ い
Ví dụ
-
Cửa hang rộng huếch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cửa hang rộng huếch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép