Nghĩa tiếng Việt
- L. Hơn nữa, vả lại.unknown
Ví dụ
-
Huống mình cũng dự phần son phấn (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Huống mình cũng dự phần son phấn (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép