TanroDictionary Sổ từ

huỳnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đom đóm.danh từ

Ví dụ

  1. Bên tường thấp thoáng bóng huỳnh (Cung oán ngâm khúc)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép