TanroDictionary

huckle

/ˈhəkəl/

Anh
0

huckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurt his huckle while climbing the wall.