Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hucksterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He huckstered snacks to passing visitors.
/ˈhʌkstə(r)d/
huckstered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của huckster.
He huckstered snacks to passing visitors.