Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huckster.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are huckstering cheap goods at the fair.
/ˈhʌkstə(r)ɪŋ/
huckstering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huckster.
They are huckstering cheap goods at the fair.