Nghĩa tiếng Việt
- Nghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His huckstery brought little profit.
/ˈhʌkstəri/
huckstery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnh.
His huckstery brought little profit.