TanroDictionary Sổ từ

huddling

/hˈʌdlɪŋ/

Anh
0

huddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huddle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huddle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can huddling the result quickly.