Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can huddling the result quickly.
/hˈʌdlɪŋ/
huddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huddle.
We can huddling the result quickly.