TanroDictionary Sổ từ

hue

/hjuː/

Anh Thông dụng
0

hue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu sắc; hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai; Sự công bố bắt một tội nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu sắc.danh từEN-VI Dict
  2. hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự công bố bắt một tội nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painting had a warm hue.

  2. There was a hue and cry outside.

  3. The town posted a hue for the thief.