Nghĩa tiếng Việt
- Cái ôm chặt.danh từEN-VI Dict
- Miếng ghì chặt (đánh vật).danh từEN-VI Dict
- Ôm, ôm chặt.động từEN-VI Dict
- Ghì chặt bằng hai chân trước (gấu).động từEN-VI Dict
- Ôm ấp, ưa thích, bám chặt.động từEN-VI Dict
- Đi sát.động từEN-VI Dict
- To hug oneself tự hài lòng (về... ), tự khen mình (về... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave her brother a quick hug.
-
The wrestler held a tight hug.
-
He hugged his mother at the door.
-
The bear hugged its cub closely.
-
They hug the idea of traveling around Europe.