TanroDictionary Sổ từ

hugger-mugger

/ˈhʌɡəˌmʌɡə/

Anh
0

hugger-mugger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén; Sự lộn xộn, sự hỗn độn; Bí mật, giấu giếm, thầm lén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lộn xộn, sự hỗn độn.danh từEN-VI Dict
  3. Bí mật, giấu giếm, thầm lén.tính từEN-VI Dict
  4. Lộn xộn, hỗn độn.tính từEN-VI Dict
  5. Ỉm đi, giấu giếm.động từEN-VI Dict
  6. Hành động bí mật, làm lén.động từEN-VI Dict
  7. Hành động lộn xộn, hành động hỗn độn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke in hugger-mugger during the meeting.

  2. The office ran in a hugger-mugger.

  3. He kept his plan hugger-mugger.

  4. Her desk looked hugger-mugger after lunch.

  5. They hugger-mugger the details from the group.