Nghĩa tiếng Việt
- Sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén.danh từEN-VI Dict
- Sự lộn xộn, sự hỗn độn.danh từEN-VI Dict
- Bí mật, giấu giếm, thầm lén.tính từEN-VI Dict
- Lộn xộn, hỗn độn.tính từEN-VI Dict
- Ỉm đi, giấu giếm.động từEN-VI Dict
- Hành động bí mật, làm lén.động từEN-VI Dict
- Hành động lộn xộn, hành động hỗn độn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spoke in hugger-mugger during the meeting.
-
The office ran in a hugger-mugger.
-
He kept his plan hugger-mugger.
-
Her desk looked hugger-mugger after lunch.
-
They hugger-mugger the details from the group.