TanroDictionary Sổ từ

human rights

/ˌhjumən ˈraɪtz/

Anh Thông dụng
0

human rights là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân quyền, quyền con người; Số nhiều của human right.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân quyền, quyền con người.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều của human rightdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The human rights was useful in class.

  2. The word human rights is the plural of human right.