Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humbug.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was humbugging his brother about the surprise.
/ˈhʌmbʌɡɪŋ/
humbugging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humbug.
He was humbugging his brother about the surprise.