Nghĩa tiếng Việt
- Người cừ khôi, người chiến nhất.danh từEN-VI Dict
- Vậy chiến nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That new bike is a humdinger.
-
This cake is a real humdinger.
/ˌhʌmˈdɪŋə(r)/
humdinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cừ khôi, người chiến nhất; Vậy chiến nhất.
That new bike is a humdinger.
This cake is a real humdinger.