TanroDictionary Sổ từ

humdinger

/ˌhʌmˈdɪŋə(r)/

Anh
0

humdinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cừ khôi, người chiến nhất; Vậy chiến nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cừ khôi, người chiến nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Vậy chiến nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That new bike is a humdinger.

  2. This cake is a real humdinger.