Nghĩa tiếng Việt
- Nhàm, chán, buồn tẻ.tính từEN-VI Dict
- Sự nhàm, sự buồn tẻ.danh từEN-VI Dict
- Tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am tired of my humdrum daily routine.
-
The long meeting felt like pure humdrum.
-
The days humdrum along in winter.
-
a humdrum life
một cuộc đời buồn tẻ