TanroDictionary Sổ từ

humidor

/ˈhjuːməˌdɔr/

Anh
0

humidor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp giữ độ ẩm cho xì gà; Máy giữ độ ẩm của không khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.danh từEN-VI Dict
  2. Máy giữ độ ẩm của không khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept cigars in a humidor.

  2. The humidor kept the room air steady.