Nghĩa tiếng Việt
- Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.danh từEN-VI Dict
- Máy giữ độ ẩm của không khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept cigars in a humidor.
-
The humidor kept the room air steady.
/ˈhjuːməˌdɔr/
humidor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp giữ độ ẩm cho xì gà; Máy giữ độ ẩm của không khí.
He kept cigars in a humidor.
The humidor kept the room air steady.