Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humiliate.động từEN-VI Dict
- Làm nhục, làm bẽ mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was humiliating the rookie during practice.
-
Her humiliating mistake made her blush.