Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mistake caused public humiliation.
-
She left in humiliation after the failure.
/hjuːˌmɪliˈeɪʃn/
humiliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt; Tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt.
His mistake caused public humiliation.
She left in humiliation after the failure.