Nghĩa tiếng Việt
- Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He told a humorous story during the dinner.
-
a humorous writer
một nhà văn hài hước
-
a humorous remark
một nhận xét hóm hỉnh
/ˈhjuːmərəs/
humorous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh.
He told a humorous story during the dinner.
a humorous writer
một nhà văn hài hước
a humorous remark
một nhận xét hóm hỉnh