Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của humourđộng từEN-VI Dict
- Có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She humoured the child with a game.
-
He was in a humoured mood all afternoon.
/hjˈuːməd/
humoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của humour; Có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép).
She humoured the child with a game.
He was in a humoured mood all afternoon.