TanroDictionary Sổ từ

humoured

/hjˈuːməd/

Anh
0

humoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của humour; Có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của humourđộng từEN-VI Dict
  2. Có tâm trạng (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She humoured the child with a game.

  2. He was in a humoured mood all afternoon.