Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humour.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was humouring his little brother's ideas.
/hjˈuːmɜːrɪŋ/
humouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của humour.
He was humouring his little brother's ideas.