Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay thay đổi, tính khó chiều.danh từEN-VI Dict
- Tính hay giận dỗi, tính hay gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His humoursomeness made planning difficult.
-
The child's humoursomeness tired the class.
/ˈhjuːməˈsuːznəs/
humoursomeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay thay đổi, tính khó chiều; Tính hay giận dỗi, tính hay gắt gỏng.
His humoursomeness made planning difficult.
The child's humoursomeness tired the class.