Nghĩa tiếng Việt
- Gù lưng; có bướu ở lưng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked humpbacked after years of hard work.
/ˈhəˌmpbækt/
humpbacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gù lưng; có bướu ở lưng.
He looked humpbacked after years of hard work.