Nghĩa tiếng Việt
- Cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu).danh từEN-VI Dict
- Người béo lùn.danh từEN-VI Dict
- Người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được.danh từEN-VI Dict
- Người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child dressed as a humpy-dumpti for the play.
-
The humpy-dumpti man laughed from his chair.
-
After the repair, the old toy was a humpy-dumpti.
-
He used humpy-dumpti logic to fit his idea.