TanroDictionary Sổ từ

humpty-dumpty

/ˌhəmtiˈdəmti/

Anh
0

humpty-dumpty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu); Người béo lùn; Người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cậu "quả trứng" (tên một nhân vật trong truyện trẻ em ở Châu-âu).danh từEN-VI Dict
  2. Người béo lùn.danh từEN-VI Dict
  3. Người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được; việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được.danh từEN-VI Dict
  4. Người ùng từ bất chấp nghĩa chung (dùng theo nghĩa chủ quan của mình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child dressed as a humpy-dumpti for the play.

  2. The humpy-dumpti man laughed from his chair.

  3. After the repair, the old toy was a humpy-dumpti.

  4. He used humpy-dumpti logic to fit his idea.