TanroDictionary Sổ từ

hun đúc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.động từ

Ví dụ

  1. Lịch sử đã hun đúc nên anh hùng.

  2. Hun đúc chí khí trong đấu tranh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép