Nghĩa tiếng Việt
- . Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.động từ
Ví dụ
-
Lịch sử đã hun đúc nên anh hùng.
-
Hun đúc chí khí trong đấu tranh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép