Nghĩa tiếng Việt
- Lưng gù, lưng có bướu.danh từEN-VI Dict
- Người gù lưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hunchback moved through the crowd quietly.
-
A hunchback stood by the door with a bag.
/ˈhʌntʃbæk/
hunchback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưng gù, lưng có bướu; Người gù lưng.
The hunchback moved through the crowd quietly.
A hunchback stood by the door with a bag.