TanroDictionary Sổ từ

hunchback

/ˈhʌntʃbæk/

Anh
0

hunchback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưng gù, lưng có bướu; Người gù lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng gù, lưng có bướu.danh từEN-VI Dict
  2. Người gù lưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunchback moved through the crowd quietly.

  2. A hunchback stood by the door with a bag.