Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hunchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad posture hunches his back.
/hˈʌntʃɪz/
hunches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hunch.
Bad posture hunches his back.