Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hunger-march filled the streets at noon.
/ˈhəŋɡɜːˈmɑːrtʃ/
hunger-march là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).
The hunger-march filled the streets at noon.