Nghĩa tiếng Việt
- Vùng hông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sat on his hunkers and waited.
-
on one's hunkers
ngồi xổm
/ˈhʌŋkəz/
hunkers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng hông.
He sat on his hunkers and waited.
on one's hunkers
ngồi xổm