Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cừ khôi, chiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the repair, everything felt hunky-dory.
/ˌhʌŋki ˈdɔːri/
hunky-dory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cừ khôi, chiến.
After the repair, everything felt hunky-dory.