Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm ai đó để trừng phạt hoặc giết họ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police hunted the killer down.
/hˈʌnt dˈaʊn/
hunt down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm ai đó để trừng phạt hoặc giết họ.
The police hunted the killer down.