Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm cho đến khi bạn tìm thấy một cái gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took me ages to hunt out the photos.
/hˈʌnt ˈaʊt/
hunt out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm cho đến khi bạn tìm thấy một cái gì đó.
It took me ages to hunt out the photos.