Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm và cố gắng tìm ra một cái gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hunted up a copy the book in the British library.
/hˈʌnt ˈʌp/
hunt up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm và cố gắng tìm ra một cái gì đó.
He hunted up a copy the book in the British library.