/ˈhʌntəˌweɪ/
huntaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó chăn cừu.
The huntaway kept the sheep together all day.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm