TanroDictionary Sổ từ

huntaway

/ˈhʌntəˌweɪ/

Anh
0

huntaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó chăn cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó chăn cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The huntaway kept the sheep together all day.