Nghĩa tiếng Việt
- Nhà săn (nhà nhỏ để ở trong mùa săn) -ground.danh từEN-VI Dict
- Nơi thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent the weekend in a hunting-box.
-
This shop is a hunting-box for new ideas.