TanroDictionary Sổ từ

hunting-case

/ˈhəntinˈkeɪs/

Anh
0

hunting-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His old hunting-case still worked well.