Nghĩa tiếng Việt
- Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His old hunting-case still worked well.
/ˈhəntinˈkeɪs/
hunting-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.
His old hunting-case still worked well.