TanroDictionary Sổ từ

hunting-crop

/ˈhəntinˈkrɑːp/

Anh
0

hunting-crop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held the hunting-crop tightly in his hand.