Nghĩa tiếng Việt
- Roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held the hunting-crop tightly in his hand.
/ˈhəntinˈkrɑːp/
hunting-crop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ.
He held the hunting-crop tightly in his hand.