Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ có nắp che bằng kim loại.danh từEN-VI Dict
- nơi săn bắn tốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hunting-watch had a heavy metal cover.
-
This valley is a good hunting-watch.
/ˈhəntinˈwɑːtʃ/
hunting-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ có nắp che bằng kim loại; nơi săn bắn tốt.
His hunting-watch had a heavy metal cover.
This valley is a good hunting-watch.