TanroDictionary Sổ từ

hunting-watch

/ˈhəntinˈwɑːtʃ/

Anh
0

hunting-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ có nắp che bằng kim loại; nơi săn bắn tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ có nắp che bằng kim loại.danh từEN-VI Dict
  2. nơi săn bắn tốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hunting-watch had a heavy metal cover.

  2. This valley is a good hunting-watch.