Nghĩa tiếng Việt
- Người đi săn.danh từEN-VI Dict
- Người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The huntsman led the dogs at dawn.
-
The huntsman cared for the hounds all day.
/ˈhʌntsmən/
huntsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi săn; Người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn).
The huntsman led the dogs at dawn.
The huntsman cared for the hounds all day.